Thông báo

Chào thầy(cô) và các em học sinh trên mọi miền đất nước!

Sau một thời gian dài, trường THPT Bắc Bình sử dụng trang web: http://violet.vn/thpt-bacbinh-binhthuan/ - được thừa kế từ thư viện trực tuyến violet.vn - làm nơi giao lưu gặp gỡ - sẻ chia tài nguyên dạy và học.

Thì nay, trường THPT Bắc Bình đã xây dựng cho mình một website riêng, hoàn toàn độc lập để phục vụ cho việc dạy và học. Rất mong thầy(cô) và các em học sinh trên mọi miền đất nước ghé thăm.

Địa chỉ:

http://thptbacbinh.edu.vn

Qua đây, cũng xin chân thành cám ơn thư viện trực tuyến violet.vn đã tạo mọi điều kiện tốt nhất cho trang web http://violet.vn/thpt-bacbinh-binhthuan/ hoạt động tốt trong thời gian qua.

Chúc violet.vn luôn vững mạnh và phát triển - Chúc sức khỏe thầy(cô) và các em học sinh trên mọi miền đất nước.

BQT Web trường THPT Bắc Bình.

E 10 - PHIÊN ÂM TỪ VỰNG

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 08h:09' 10-07-2013
Dung lượng: 162.5 KB
Số lượt tải: 1366
Số lượt thích: 0 người
UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF…
Alarm(n)
Boil(v)
Several(a), (pro)
Then (adv)
Lead (v)
Buffalo(n)
Field (n)
Get ready
Arrive (v)
Exactly (adv)
Plot of land
Take a short rest
During (prep)
Break (n)
Fellow peasant (n.p)
Tobacco (n)
Continue (v)
Repair (v)
Husband (n)
Transplant (v)
About (prep)
Neighbour (n)
Plan (n)
Crop (n)
Lives (n)
Cyclo (n)
Passenger (n)
Shall
Flight (n)
Plane (n)
Serve (v)
Shake – shook – shaken
At first
Suddenly ( adv)
Stay seated
Fly – flew – flown
Realize (v)
In danger
Scream ( v)
In panic
Gain height
Pilot (n)
Overjoy (v)



[ə`lɑ:m]
[bɔil]
[`sevrəl]
[đen]
[led]
[`bʌfəlou]
[fi:ld]
[get] [`redi]
[ə`raiv]
[ig`zæktli]
[plɔt] [ɔv, əv] lænd]
[teik] [∫ɔ:t] [rest]
[`djuəriη]
[breik]
[`felou] [`peznt]
[tə`bækou]
[kən`tinju:]
[ri`peə]
[`hʌzbənd]
[træns`plɑ:nt]
[ə`baut]
[`neibə]
[plæn]
[krɔp]
[laivz]
[`saiklou]
[`pæsindʒə]
[∫æl, ∫əl]
[flait]
[plein]
[sə:v]
[∫eik] [∫uk]
[æt, ət] [fə:st]
[`sʌdnli]
[stei] [si:tId]
[flai] [flu:] [floun]
[`riəlaiz]
[`deindʒə]
[skri:m]
[`pænik]
[`pænik] [`pænik]
[`pailət]
[,ouvə`dʒɔi]



Đồng hồ báo thức
Nấu, luộc
Một vài
Sau đó
dẫn
trâu
cánh đồng
chuẩn bị xong
đến
chính xác
mảnh đất
nghỉ một chút
trong (khoảng thời gian)
giờ nghỉ gải lao
bạn nông dân
thuốc hút
tiếp tục
sửa chửa
chồng
cấy
khoảng chừng
hàng xóm
kế hoạch
mùa vụ
cuộc sống
xe xích lô
hành khách
sẽ (dùng cho I , We )
chuyến bay
máy bay
phục vụ
rung, lắc
ban đầu
thình lình
ngồi tại chổ
bay
nhận ra
bị nguy hiểm
kêu thét lên
hoảng loạn
bay lên cao
phi công
quá vui mừng


Relieve (v)
Safety (n)
Frightening (a)
Land (v)
Experience (n)
Discotheque (n)
Ground floor (n.p)
Crowed (a)
Smell (v)
Smoke ( n)
Exit (n)
Block (v) (n)
Cough (v)
Choke (n) ,(v)
Fire brigade ( n.p)
Out of
Hurt ( n) , (v):
Serious (a)
Favorite (a)
Without (prep)
Fishermen (n)
Boots (n)
Rubbish (n)  
Empty (a)
Waste of time
Creep – crept – crept
Leap – leapt – leapt
Bomb
Quarter


[ri`li:v]
[`seifti]
[`fraitniη]
[lænd]
[iks`piəriəns]
[`diskətek]
[graund] [flɔ:]
[`kraudid]
[smel]
[smouk]
[`eksit]
[blɔk]
[kɔf]
[t∫ouk]
[`faiə] [bri`geid]
[`aut əv]
[hə:t]
[`siəriəs]
[`feivərit]
[wi`đaut]
[`fi∫əmən]
[bu:ts]
[`rʌbi∫]
[`rʌbi∫]
[weist]
[kri:p] [krept]
[li:p]
[bɔm]
[`kwɔ:tə]thấy nhẹ nhõm
an toàn
kinh sợ
đáp xuống
kinh nghiệm
vũ trường
tầng trệch
đông người
ngửi thấy mùi
khói
lối thoát
ngăn chặn
ho
sặc
đội cứu hỏa
ra khỏi
bị thương
nghiêm trọng
yêu thích
không có
người câu cá
giày ống
rác
rỗng
phí thời gian
bò, trườn
phóng, nhảy
bom
15 phút

UNIT2: SCHOOL
 
Gửi ý kiến