Thông báo

Chào thầy(cô) và các em học sinh trên mọi miền đất nước!

Sau một thời gian dài, trường THPT Bắc Bình sử dụng trang web: http://violet.vn/thpt-bacbinh-binhthuan/ - được thừa kế từ thư viện trực tuyến violet.vn - làm nơi giao lưu gặp gỡ - sẻ chia tài nguyên dạy và học.

Thì nay, trường THPT Bắc Bình đã xây dựng cho mình một website riêng, hoàn toàn độc lập để phục vụ cho việc dạy và học. Rất mong thầy(cô) và các em học sinh trên mọi miền đất nước ghé thăm.

Địa chỉ:

http://thptbacbinh.edu.vn

Qua đây, cũng xin chân thành cám ơn thư viện trực tuyến violet.vn đã tạo mọi điều kiện tốt nhất cho trang web http://violet.vn/thpt-bacbinh-binhthuan/ hoạt động tốt trong thời gian qua.

Chúc violet.vn luôn vững mạnh và phát triển - Chúc sức khỏe thầy(cô) và các em học sinh trên mọi miền đất nước.

BQT Web trường THPT Bắc Bình.

E 10 - GRAMMAR - HK2

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 15h:02' 21-02-2013
Dung lượng: 97.5 KB
Số lượt tải: 1331
Số lượt thích: 0 người
E 10 – HK2 - GRAMMAR
UNIT 9
1. CÂU ĐIỀU KIỆN
TYPE 1: Điều kiện có thể xảy ra

If clause
Main clause

S + Vo / Vs/es
Be ( is, am, are)
S + will/shall/can/must/have to/has to/ought to/may + Vo


EX: If it doesn’t rain, we will go to the beach.
If someone phones me, tell them to leave a message.

TYPE 2: Điều kiện không thật ở hiện tại

If clause
Main clause

 S + V2/ed
To be: Were / weren’t
S + would/could/should/might + Vo






EX: If it didn’t rain now, we would go to the beach.(e.g It is now raining outside.)
If I were you, I wouldn’t buy that expensive bicycle.

TYPE 3: Điều kiện không thật ở quá khứ

If clause
Main clause

S + HAD + V3/ED
S + would have/could have/might + have + V3/ed





EX: If it hadn’t rained yesterday, we would have gone to the beach.(e.g It rained heavily yesterday.)
If I had known she was ill yesterday, I would have come to visit her.
(e.g You didn’t know she was ill yesterday.)
If he had worked harder, he could have passed the exams. (e.g he didn’t work hard.)
If we had brought a map with us, we mightn’t have got lost.
(e.g You didn’t bring a map with you)

S + SHOULD + Vo ( KĐ)

2. SHOULD ( nên ; đáng lẽ nên) cho lời khuyên S + SHOULD + Not + Vo ( PĐ)
S + SHOULD + S + Vo ? ( NV)
Ex : You should / should not arrive late











UNIT 10: CONSERVATION

The passive voice: Câu bị động
General rule:

S + V + O + …



S + BE + V3 /-ed …. by + O.
(chia theo thì cuûa caâu chuû ñoäng)

Ex: - She usually takes my car.
→ My car is usually taken by her.
- He has sent his son to another school.
→ His son has been sent to another school.
Active ( passive:


Thì
Chủ động
Bị động

1
Hiện tại đơn
V1/s,es + O
am / is / are + V3/ed + by+O

2
Quá khứ đơn
V2/ed + O
was / were + V3/ed +by+O

3
Hiện tại tiếp diễn
am/ is / are + Ving + O
am/ is /are + being + V3/ed + by+O

4
Quá khứ tiếp diễn
was / were + Ving + O
was / were + being + V3/ed + by+O

5
Hiện tại hoàn thành
has / have + V3/ed+ O
has / have + been + V3/ed + by+O

6
Quá khứ hoàn thành
had + v3/ed + O
had + been + v3/ed + by+O

7
Tuong lai
will + V0 + O


will / + be + V3/ed + by+O
(Nguyên mẫu)


8
Động từ khiếm khuyết
be going to
/ would/may /
might must + Vo+ O
can / could

be going to
/ would/may / might must + be + V3/ed + by+O
can / could (Nguyên mẫu)




UNIT 12: MUSIC
I. WH QUESTION( who, where, what, which, when , how , why)
1. DÙNG VỚI ĐỘNG TỪ “ TOBE”
WH+ BE +S + COMPLEMENT ? :BE TUỲ THEO THÌ, COMPLEMENT CÓ THỂ KHÔNG CÓ.
EX: What are you doing?, where is she?, when were we silent?.......
2. DÙNG VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG.
WH + DO, DOES/ DID+ S + Vo? EX: Where do you go?, What does she study?, When did they begin?......
3. ĐỐI VỚI CÁC THÌ HOÀN THÀNH
WH + HAS, HAVE/ HAD +S +V3/ED? EX: Why has she gone to school?, What had you eaten?........
4. ĐỐI VỚI “ MODAL VERBS” HAY WILL, SHALL, WOULD, SHOULD( May, can
 
Gửi ý kiến